Chuyên trang chia sẽ những văn bản Pháp Luật cập nhật nhất

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN HƯU TRÍ CÁ NHÂN GIỮA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ cập nhật

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN HƯU TRÍ CÁ NHÂN GIỮA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍCăn cứ:- Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN HƯU TRÍ CÁ NHÂN GIỮA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ cập nhật

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN HƯU TRÍ CÁ NHÂN GIỮA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAMDOANH NGHIỆP QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ

Căn cứ:

– Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật 62/2010/QH12 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;

– Bộ luật dân sự năm 2015;

– Nghị định s 88/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính ph về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện;

– Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về Sa đổi, bổ sung một s Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

– Quyết định số 171/2008/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Thng Chính phủ v việc thành lập Trung m Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;

– Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 08 năm 2017 của Bộ Tài chính hưng dẫn một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 nám 2016 của Chính phủ vchương trình hưu trí bổ sung tự nguyện;

Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ m;

– Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam;

– Quyết định số 2396/QĐ-BTC ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Điều lệ t chức và hoạt động của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;

Căn cứ vào nhu cầu của Doanh nghiệp qun lý quỹ hưu trí và khả năng của Trung tâm Lưu ký Chng khoán Việt Nam.

 

Hôm nay, ngày  tháng  năm, tại Trụ s Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, 112 Hoàng Quốc Việt, Bc Từ Liêm, Hà Nội, chúng tôi gm:

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Sau đây gọi tắt là VSD)

Địa ch: 112 Hoàng Quốc Việt, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 024 39747123 Fax: 024 39747120

Quyết định thành lập: 171/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính ph

Người đại diện:

Chức vụ:

TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ (Sau đây gi tắt là DNQLQ)

Địa ch:

Điện thoại:                         Fax:

Giấy phép thành lập:     ngày    của

Người đại diện:

Chức vụ:

Hai bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng cung cấp dịch vụ quản trị tài khoản hưu trí cá nhân (sau đây gọi tt là Hợp đồng) cho Chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện do DNQLQ thành lập được nêu tại Điều 1 Hợp đồng này với những điều khoản và điều kiện như sau:

Điều 1. VSD sẽ cung cấp dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân cho chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện (bao gồm các quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện có trong giấy phép Chương trình):

Chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện:

Tên tiếng Việt:

Tên tiếng Anh:

Tên viết tt:

Danh sách các quỹ:

STT

Tên tiếng Việt

Tên Tiếng Anh

Tên viết tắt (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Tên viết tắt (được sử dụng làm Mã quỹ): là thông tin chính đ liên kết, xử lý d liệu trên hthống do vậy thông tin này sẽ không thể thay đổi trong suốt quá trình hoạt động của quỹ.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ và tên viết tắt:

Trong hợp đồng này và các phụ lục có liên quan có s dụng thuật ngữ và tên viết tắt sau:

1. Thuật ng:

– Ngày T: là ngày giao dịch CCQ được công b trong Bản Cáo Bạch của Quỹ;

– Chuyển đổi phần đóng góp của Người sử dụng lao động cho Người lao động (sau đây viết tắt là chuyển đổi phần đóng góp): là quá trình người lao động tham gia Quỹ được sở hữu khoản đóng góp của người s dụng lao động và kết quả đầu tư sau khi trừ các chi phí liên quan nếu đáp ứng được các điều kiện tại văn bản thỏa thuận giữa người lao động và người s dụng lao động về việc tham gia quỹ hưu trí;

– Bản sao hợp lệ: là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bn chính bi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định pháp luật.

2. Tên viết tt:

– UBCKNN: Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước

– VSD: Trung Tâm Lưu Ký Chng Khoán Việt Nam

– DNQLQ: Doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí

– Chương trình: Chương trình hưu trí tự nguyện b sung

– Quỹ: Quỹ hưu trí tự nguyện b sung

– ĐLHT: Đại lý hưu trí

– NHLK: Ngân hàng lưu ký

– NHGS: Ngân hàng giám sát

– GTTSR: Giá trị tài sản ròng (NAV)

– CCQ: Chứng ch qu

– NTGQ: Người tham gia quỹ

– CMND: Chứng minh nhân dân

– NLĐ: Người lao động

– NSDLĐ: Người sử dụng lao động

– CTĐT: Chứng từ điện t

– GCN ĐKKD: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Hệ thống: H thống Quỹ hưu trí

Điều 3. Nội dung thỏa thuận

1. Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đng, DNQLQ ủy quyền cho VSD được thay mặt DNQLQ thực hiện toàn bộ các công việc liên quan tới dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân cho Chương trình hưu trí b sung tự nguyện (sau đây viết tt là Chương trình) nêu tại Điều 1 Hợp đồng này với các nội dung cụ thể như sau:

1.1. Mở/đóng tài khoản hưu trí cá nhân (sau đây viết tt là tài khoản hưu trí) mở cho NTGQ theo thông tin đã nhận từ ĐLHT; Theo dõi và quản lý hệ thống các tài khoản hưu trí của NTGQ.

1.2. Ghi nhận, tổng hợp và x lý các lệnh đóng góp, lệnh chi trả, lệnh chuyển đổi của NTGQ khi giao dịch CCQ định kỳ. Lập sổ lệnh lưu tr đy đủ thông tin v các lệnh giao dịch CCQ của NTGQ.

1.3. Xác định số lượng CCQ NTGQ được nhận trong trưng hợp NTGQ đăng ký đóng góp, chuyển đổi hoặc số tiền NTGQ được thanh toán trong trường hợp NTGQ đăng ký chi trả.

1.4. Lập và quản lý sổ đăng ký NTGQ chính (sau đây viết tắt là sổ chính), ghi nhận thông tin v người s hữu CCQ.

1.5. Cập nhật thông tin về sở hữu của NTGQ trên tài khoản hưu trí của NTGQ và trên sổ chính do thực hiện lệnh đóng góp, chi trả, chuyển đổi...

1.6. Cung cấp báo cáo giá trị tài khoản hưu trí cá nhân hàng tháng để cung cấp cho NTGQ.

1.7. Cung cấp danh sách người shữu CCQ theo đề nghị của DNQLQ.

1.8. Thực hiện các công việc có liên quan khác theo thỏa thuận đã thống nhất giữa VSD và DNQLQ trong Hợp đồng này.

2. DNQLQ và VSD thống nhất thực hiện các nội dung công việc quy định tại Khoản 1 Điều 3 theo các trình tự, th tục tại các Phụ lục đính kèm Hợp đồng này như sau:

2.1. Việc tạo lập và duy trì dữ liệu NTGQ chi tiết tại Phụ lục 01.

2.2. Việc thông báo thông tin về Chương trình hưu trí, Quỹ hưu trí, ĐLHT, NHLK, NHGS và cấu trúc các loại giá dịch vụ chi tiết tại Phụ lục 02.

2.3. Việc quản lý và giao dịch CCQ hưu trí chi tiết tại Phụ lục 03.

2.4. Việc điều chnh thông tin tại Phụ lục 04.

2.5. Việc cung cấp danh sách người sở hu CCQ theo đề nghị của DNQLQ chi tiết tại Phụ lục 05.

3. VSD sẽ thiết lập cho DNQLQ, NHLK, NHGS, ĐLHT cho các Quỹ của chương trình một cổng giao tiếp điện tử kết nối vào hệ thống của VSD để thực hiện các giao dịch có liên quan và nhận các báo cáo từ VSD tại Phụ lục 06.

Quy trình đăng ký cài đặt, thay đổi địa điểm cài đặt h thống và đăng ký, hủy đăng ký, thay đi đăng ký cán bộ tham gia cổng giao tiếp điện tử chi tiết tại Phụ lục 09.

4. DNQLQ đồng ý ủy quyền cho VSD thay mặt DNQLQ thực hiện việc phát hành, thu hồi CCQ cho NTGQ căn cứ vào các Báo cáo tổng hợp kết quả giao dịch do VSD lập và gửi cho DNQLQ (trong trường hợp giao dịch hoặc trong các trường hợp khác phát sinh có liên quan đến việc phát hành, thu hồi CCQ).

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của DNQLQ

1. Thông báo cho VSD danh sách các tổ chức được ch định làm NHLK, NHGS, ĐLHT và nhng người có thẩm quyền của các tổ chức này trong hoạt động phối hợp, trao đổi với VSD.

2. Yêu cầu NHLK, NHGS, ĐLHT phi hợp với VSD thực hiện các dịch vụ có liên quan theo đúng trình tự thủ tục tại các Phụ lục có liên quan đính kèm Hợp đồng này và đảm bảo các tổ chức đưc ch định này phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn để kết nối với h thng của VSD theo quy định về kết nối tại Phụ lục 06 để thực hiện các công việc trên.

3. Đm bảo ĐLHT mà mình ch định s có trách nhiệm nhận từ NTGQ các tài liệu h tr cho các yêu cầu của NTGQ (bao gồm cả những yêu cầu về giao dịch như đóng mở tài khoản, đăng ký đóng góp, đăng ký chi tr, đăng ký chuyển đổi, chuyển đổi phn đóng góp, thay đổi thông tin NTGQ và các yêu cu khác); trách nhiệm kiểm tra thông tin nhận biết khách hàng, xác minh các tài liệu đó để đảm bảo việc tuân thủ theo yêu cầu tại Bản cáo bạch, Điều lệ quỹ và các hướng dẫn của VSD trong quá trình phối hợp thực hiện dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân và trách nhiệm thông báo cho NTGQ kết quả giao dịch theo kết qu mà VSD đã xác nhận. NTGQ sẽ làm việc trc tiếp với ĐLHT nếu thuộc loại hình cá nhân tham gia trực tiếp hoặc thông qua Người sử dụng Lao động (NSDLĐ) nếu thuộc loại hình Người lao động.

4. Đảm bảo rng NHLK, NHGS sẽ cung cấp cho VSD và ĐLHT các công cụ, thẩm quyền cn thiết để có thể kiểm tra thông tin về số tiền đặt mua của NTGQ trên tài khoản của Quỹ.

5. Gửi văn bản thông báo cho VSD trước ít nht 30 ngày làm việc hoặc một thời hạn khác theo thỏa thuận giữa Hai bên về bất kỳ thay đổi nào có thể ảnh hưởng đến quá trình đăng ký đóng góp, chi trả, chuyển đổi, hoặc các thông tin khác có ảnh hưởng đến việc duy trì Sổ đăng ký người sở hữu CCQ.

6. Trực tiếp hoặc ủy quyền cho NHGS cung cấp thông tin về giá trị tài sản ròng của Quỹ (NAV), NAV/đơn vị quỹ và trong các đợt giao dịch định kỳ của quỹ cho VSD.

7. Thông báo cho VSD các trường hợp thay đổi NHLK, NHGS, ĐLHT và yêu cầu các tổ chức được thay đổi này thực hiện các dịch vụ được ch định theo trình tự thủ tục tại các Phụ lục có liên quan đính kèm Hợp đồng này.

8. Cung cấp cho VSD hoặc đảm bảo VSD được cung cấp các tài liệu và thông tin mà VSD yêu cầu hợp lý để VSD có th thực hiện các dịch vụ mà mình cung cấp.

9. Tuân thủ đúng các quy định về kết nối cổng giao tiếp điện tử sau khi đã được kết nối với hệ thống của VSD để trao đổi chứng từ, báo cáo.

10. Trả tiền cung cấp dịch vụ cho VSD theo quy định tại Hợp đồng này và văn bản thỏa thuận khác thống nhất gia Hai bên.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của VSD

1. Liên hệ với NHLK, NHGS, tổ chức cung cấp dịch vụ kế toán quỹ, ĐLHT được DNQLQ ch định đ phi hợp thực hiện nội dung công việc có liên quan đối với chương trình hưu trí quy định tại Điều 1 Hợp đồng này và ký Tha thuận phối hợp nêu các bên có nhu cu.

2. Xây dựng hệ thống quản lý đảm bảo cung cấp được dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân và cho phép các bên liên quan như DNQLQ, NHLK. NHGS, ĐLHT có thể kết nối và truy cập vào hệ thng đ thực hiện những nội dung theo Quy trình thực hiện dịch vụ Qun trị tài khoản hưu trí cá nhân đã được Hai bên thống nhất.

3. Thực hiện đúng các nội dung thỏa thuận về cung cấp dịch vụ được quy định tại Điều 1 Hợp đồng này.

4. Tính toán hoa hồng và các khoản tiền giá dịch vụ Quỹ trả cho ĐLHT theo ch thị của DNQLQ.

5. Thực hiện các hoạt động khác theo thỏa thuận giữa Hai bên hoặc theo quy định của pháp luật tại từng thời điểm.

6. Nhận tiền cung cấp dịch vụ từ DNQLQ theo quy định tại Hợp đồng này và văn bản thỏa thuận khác thống nhất giữa Hai bên.

7. Xây dựng hệ thống cổng truy cập trực tuyến để NTGQ có thể đăng nhập và truy xuất thông tin tài khoản hưu trí cá nhân.

Điều 6. Tiền cung cấp dịch vụ

1. DNQLQ đồng ý trả cho VSD tiền cung cp dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân theo quy định tại Phụ lục 07 Hp đồng này. Trường hợp nếu có phát sinh điều chnh về Tiền cung cấp dịch vụ, Hai bên sẽ thỏa thuận và ký kết bng văn bn.

1.1. Thời gian bt đầu tính tiền cung cấp dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân được tính từ ngày giao dịch đu tiên của các Quỹ thuộc chương trình trên hệ thống ca VSD.

1.2. Tiền cung cấp dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân được DNQLQ trả cho VSD theo tháng.

1.3. DNQLQ đồng ý thanh toán thuế giá trị gia tăng liên quan đến dịch vụ do VSD cung cấp theo Hợp đồng này.

2. Trong vòng 05 ngày làm việc của tháng tiếp theo, VSD sẽ gửi văn bản thông báo cho DNQLQ các thông tin cụ thể về việc thu tiền cung cấp dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân trong đó nêu rõ s tiền cung cấp dịch vụ của tháng liền trước, nội dung thu, thời gian nộp. Ngay sau khi gửi công văn thông báo thu tiền dịch vụ, VSD cũng sẽ gi hóa đơn giá trị gia tăng về việc thu tiền dịch vụ của từng Quỹ cho DNQLQ qua đường chuyn phát nhanh hoặc các hình thức khác do Hai bên thỏa thuận. Nội dung ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng như sau:

Tên đơn vị: Tên qu(Tên tiếng Việt theo danh sách quy định ti Điều 1)

Địa ch:

Trường hợp DNQLQ có sự thay đổi về nội dung thông tin cn ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng (ví dụ như Tên đơn vị, địa ch…), DNQLQ phải có văn bản thông báo nội dung thay đổi cho VSD để VSD có căn cứ ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

3. Chậm nhất vào ngày 15 hàng tháng, DNQLQ s thanh toán tiền cung cấp dịch vụ bng chuyển khoản cho VSD. Thông tin thanh toán như sau:

Đơn vị thụ hưởng: Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

Tài khoản: 122.10.00.0195861 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hà Thành

Nội dung: Quỹ… thanh toán dịch vụ quản trị tài khoản hưu trí cá nhân tháng …/….

4. Trong trường hợp DNQLQ không thanh toán cho VSD tin cung cấp dịch vụ đúng hạn theo quy định tại Mục 3 Điều này, VSD s có công văn nhc nhở, thông báo tới DNQLQ.

Điều 7. Chuyển giao

Không Bên nào được chuyn giao hoặc chuyển nhượng tất cả hoặc bất kỳ quyn và nghĩa vụ của Bên đó theo Hợp đồng này cho bên thứ ba mà không thông báo trước bng văn bản và được sự đồng ý của Bên kia.

Điều 8. Bảo mật

Hai bên đồng ý đảm bảo các điều khoản của Hợp đồng này là bảo mật tuyệt đi trong suốt thời gian thực hiện Hợp đồng và thời gian hai (2) năm sau khi chấm dứt Hợp đồng, những vấn đề, thông tin trong Hợp đồng này sẽ không được tiết lộ cho bất kỳ bên thứ ba nào khác mà không có sự đng ý trước bng văn bn của Bên kia, ngoại trừ theo yêu cu của pháp luật, Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thm quyền khác, hoặc nhng trường hợp cn thiết để có được giấy phép, chấp thuận và phê duyệt khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 9. Trách nhiệm và bồi hoàn

1. DNQLQ công nhận rng, dù có các quy định khác trong Hợp đồng này nhưng:

a. VSD không kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với việc tuân thủ của DNQLQ đối với các quy định, quy trình hoặc quy chuẩn đạo đức nội bộ;

b. VSD không kim soát hoặc chịu trách nhiệm đối với việc tuân thủ của DNQLQ đối với các quy định áp dụng cho hoạt động tiếp thị và chào bán ra công chúng về CCQ và các loại hình NTGQ;

c. DNQLQ và ĐLHT do DNQLQ ch định sẽ chịu trách nhiệm tiến hành xác minh và các thủ tục liên quan tới phòng chống rửa tin/nhận biết khách hàng (AML/KYC) đối với NTGQ. Trước khi yêu cầu VSD cung cấp dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân để mở tài khoản hưu trí cá nhân cho NTGQ, DNQLQ hoặc ĐLHT do DNQLQ ch định cn ký hợp đồng m tài khoản với mỗi NTGQ và gửi tt cả các thông tin liên quan, mà cn được cập nhật tại từng thời điểm, cho VSD theo hướng dẫn của VSD;

d. VSD không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các tổn thất và thiệt hại xảy ra cho NTGQ hoặc các trách nhiệm khác do:

(i) Sự không chính xác, sai sót hoặc trì hoãn cung cấp thông tin định giá giá trị tài sản ròng (NAV) của DNQLQ, NHLK hoặc đơn vị, tổ chức hay cá nhân nào khác liên quan đến hoặc được chđịnh bi DNQLQ.

(ii) DNQLQ không tuân thủ theo các tiêu chí đầu tư, chính sách đầu tư, hưng dẫn hoạt động áp dụng đối với Quỹ, theo từng trường hợp hoặc DNQLQ vi phạm các quy định của pháp luật, các quy định tại Hợp đồng này cũng như các hướng dẫn, quy tc phát sinh từ dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân đã được VSD thông báo và cung cấp.

2. Đối với dịch vụ Qun trị tài khoản hưu trí cá nhân, DNQLQ theo Hợp đồng này cam kết và xác nhận rằng những dịch vụ mà VSD thực hiện là tuân theo yêu cầu ca DNQLQ và được thực hiện một cách hợp lý hoặc theo thẩm quyền phù hợp của VSD được quy định trong Hợp đng này. DNQLQ cũng cam kết tại mọi thời điểm, đảm bảo cho VSD không phải có trách nhiệm đối với các hoạt động kiện tụng, yêu cu chi phí, phí tổn và bất cứ sự kiện nào phát sinh liên quan đến việc thực hiện thm quyn nêu trên của VSD trừ khi nhng hành động, tố tụng, kiện tụng, chi phí này phát sinh do sự gian lận, bất cn, cố ý hoặc không trung thực của VSD trong việc thực hiện các quy định tại Hợp đồng này.

3. VSD đồng ý bồi hoàn cho DNQLQ và bảo đảm DNQLQ không bị thiệt hại bởi tất cả các lệ phí, chi phí, yêu cầu, tn thất, khiếu nại, nghĩa vụ tài chính và khoản thanh toán mà DNQLQ có th phi gánh chịu hoặc bị tổn thất dưới bất kỳ hình thức nào do bất kỳ vi phạm nào của VSD đối vi các điều khoản và điều kiện của Hợp đồng này trừ các trường hợp trách nhiệm mà DNQLQ yêu cầu VSD bi hoàn theo Hợp đồng này phát sinh t li vô ý hoặc lỗi c ý của DNQLQ.

4. DNQLQ đồng ý bồi hoàn cho VSD và bảo đảm VSD không bị thiệt hại bởi tất c các lệ phí, chi phí, yêu cầu, tổn thất, khiếu nại, nghĩa vụ tài chính và khoản thanh toán mà VSD có thể phải gánh chịu hoặc bị tổn thất dưới bất kỳ hình thức nào do bất kỳ vi phạm nào của DNQLQ đối với các điều khoản và điều kiện của Hợp đồng này trừ các trường hp trách nhiệm mà VSD yêu cầu DNQLQ bồi hoàn theo Hợp đồng này phát sinh từ li vô ý hoặc li cố ý của VSD.

5. Các bồi hoàn theo Điều 8 này sẽ tiếp tục có hiệu lực sau khi Hợp đồng này bị hủy bỏ hoặc chấm dứt hiệu lực.

Điều 10. Bất khả kháng

1. Không bên nào phải chịu trách nhiệm đi với sự chậm tr hoặc li khi thực hiện các nghĩa vụ của Bên đó theo Hợp đồng này mà sự chậm trễ và lỗi đó được gây ra bởi bất kỳ sự kiện nào ngoài tm kiểm soát hợp lý của Bên đó, bao gồm các trường hợp bt khả kháng theo quy định tại pháp luật.

2. Trong trường hợp bt khả kháng, Bên không thể thực hiện được các nghĩa vụ phi thông báo bằng văn bản cho Bên kia về sự kiện bất khả kháng. Bên đó sẽ được miễn trách nhiệm đối với các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này, trong phạm vi bất khả kháng ảnh hưng đến việc thực hiện của Bên đó với điều kiện là bên đó phải thực hiện các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này ngay khi sự kiện bất khả kháng chấm dứt. Tất c các nghĩa vụ khác của các bên theo Hợp đng này không bị ảnh hưởng bởi bất khả kháng và vn có hiệu lực thi hành.

Điều 11. Cung cấp tài liệu

1. Khi Hợp đng này được ký kết, DNQLQ sẽ cung cấp cho VSD các tài liệu về chương trình và các quỹ theo hướng dẫn hoặc đề nghị của VSD để có thể thực hiện được dịch vụ Qun trị tài khoản hưu trí cá nhân.

2. DNQLQ có quyn tiếp cận và đề nghị VSD cung cấp hồ sơ, sổ sách và các tài liệu có liên quan đến dịch vụ Qun trị tài khoản hưu trí cá nhân được thực hiện cho DNQLQ.

Điều 12. Các thông báo

Bất kỳ thông báo hoặc thông tin khác có liên quan đến Hợp đồng này phi được lập thành văn bn và chuyển giao cho Bên nhận thông tin theo địa chđược đề cập dưới đây hoặc bất kỳ địa ch nào đã được thông báo cho Bên kia bng văn bản tại mọi thi điểm:

1. Đến VSD

– Trung Tâm Lưu Ký Chứng Khoán Việt Nam

– Địa ch: 112 Hoàng Quốc Việt, Bc Từ Liêm, Hà Nội

– Điện thoại: 024 39747123 Fax: 024 39747129

– Người nhận:

Chức vụ:

Email:

2. Đến DNQLQ

Tên DNQLQ

– Địa ch:

– Điện thoại:                  Fax:

– Người nhận: Ông/Bà

Chức vụ:

Email:

Điều 13. Luật điều chỉnh và giải quyết tranh chấp

Hợp đồng này được điều chnh theo pháp luật Việt Nam. Mọi tranh chấp, bất đồng ý kiến phát sinh trong việc thực hiện Hợp đồng này, Hai bên sẽ giải quyết bng thỏa thuận trên tinh thn hợp tác, tương trợ lẫn nhau. Trường hợp không tự thỏa thuận được, các bên có quyền yêu cu tòa án nhân dân cấp có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Quyết định có hiệu lực của Tòa án s là quyết định cuối cùng ràng buộc trách nhiệm pháp lý và có giá trị thi hành đi với Hai bên và Bên thua s chịu toàn bộ án giá dịch vụ.

Điều 14. Hiệu lực Hợp đồng

Hp đồng này có hiệu lực hai (02) năm kể từ ngày ký và được tự động gia hạn nếu không có thông báo bng văn bản từ bất cứ bên nào gửi cho bên còn lại về việc chấm dứt Hợp đồng.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng

Trong quá trình thực hiện, Hai bên có th thỏa thuận để sửa đổi, bổ sung Hp đồng. Mọi sự sửa đổi, bổ sung phi được lập thành văn bn có đủ chữ ký của hai bên mới có giá trị thực hiện và được coi là một phn không tách rời Hợp đồng này.

Điều 16. Chấm dứt Hợp đồng

1. Hợp đồng này có thể chấm dứt trước hạn theo yêu cu ca một trong hai bên. Bên yêu cu chấm dứt Hợp đồng trước hạn phải thông báo bng văn bản cho Bên kia ít nhất sáu (06) tháng trước ngày yêu cầu chấm dứt.

2. Ngoài ra, một Bên có thể đơn phương chấm dứt Hợp đồng này ngay lập tức bng cách gửi thông báo cho Bên kia nếu bất kỳ trường hợp nào sau đây xảy ra:

(i) Một Bên đã vi phạm nghiêm trọng hoặc vi phạm liên tục các điều khoản của Hợp đồng này và không có hành động khc phục đối với vi phạm cụ thể mà có th khc phục được trong vòng 30 ngày kể từ ngày mà Bên không vi phạm gửi thông báo cho Bên đã vi phạm ghi rõ những vi phạm phải được khắc phục; hoặc

(ii) Khi Quỹ bị giải thể;

(iii) Một Bên xảy ra sự kiện bị thu hồi giấy phép hoạt động, bị rơi vào tình trạng sáp nhập, giải th hoặc phá sản; hoặc

3. Mỗi Bên s thông báo ngay lập tức cho Bên kia biết rng Bên đó bị hoặc có thể bị thu hi giấy phép hoạt động, rơi vào tình trạng sáp nhập, giải thể hoặc phá sản.

4. Bất kỳ việc chm dứt nào sẽ không nh hưởng đến việc hoàn thành các giao dịch được thực hiện nhưng chưa được hoàn thành trước khi chấm dứt và các quyền hoặc nghĩa vụ đang tồn tại vào ngày chấm dứt hoặc các trách nhiệm và nghĩa vụ tiếp tục có hiệu lực sau khi chấm dứt theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và khoản 4 Điều 16 Hợp đng này.

5. Trong trường hợp DNQLQ chấm dứt Hợp đồng trước hạn theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 nêu trên, VSD sẽ tuân thủ các yêu cầu, ch thị hp lý của DNQLQ để thực hiện việc bàn giao và chuyển giao tt cả các dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân đang được VSD thực hiện sang cho DNQLQ (hoặc bên thứ 3 cung cấp dịch vụ do DNQLQ ch định). Tất cả các chi phí mà VSD đã gánh chịu liên quan đến việc bàn giao và chuyển giao đó sẽ được DNQLQ thanh toán. Trong trường hợp VSD là bên đơn phương chấm dứt Hợp đồng trước hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 16 nêu trên, VSD sẽ tự chịu tất cả các chi phí đ thực hiện việc bàn giao và chuyn giao tất cả các dịch vụ Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân đang được VSD thực hiện sang cho DNQLQ (hoặc bên thứ 3 do DNQLQ ch định)

6. Trong trường hợp DNQLQ không đưa ra các yêu cầu, ch thị chuyển giao đến VSD đúng hạn khi chm dứt Hp đồng, VSD s tiếp tục thực hiện các chức năng của Quản trị tài khoản hưu trí cá nhân và DNQLQ phải chịu toàn bộ các rủi ro cũng như chi phí và/hoặc giá dịch vụ phát sinh có liên quan.

Điều 17. Điều khoản chung

1. Hợp đồng này gồm mười bảy (17) điều và chín (09) Phụ lục được lập thành năm (05) bản gốc bng tiếng Việt có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ hai (02) bản và một (01) bản nộp cho Bộ Tài chính.

 

Trung Tâm Lưu Ký Chứng Khoán Việt Nam

Đại diện: _____________________________

Họ tên:

Chức vụ:

TÊN DNQLQ

Đại diện: _____________________________

H tên:

Chức vụ:

 

 

(Mu hợp đồng ch mang tính cht tham kho. Các nội dung và điều khoản cụ th được VSD và DNQLQ trao đi và thng nhất)

(Mẫu Hợp đồng này được ban hành kèm theo Quyết định 213/QĐ-VSD năm 2019)

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Itriip - Soạn thảo văn bản nhanh
Logo
Register New Account
Đăng nhập để theo dõi và nhận thưởng
Reset Password